Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Hạt điều sống

Nuts, cashew nuts, raw · Hạt và quả hạch · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
533kcal trong 100 g
Tinh bột 26%Đạm 12%Béo 62%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng533 kcal533 kcal
Đa lượng
Chất đạm17,4 g17,4 g
Chất béo38,9 g38,9 g
Carbohydrate36,3 g36,3 g
Chất xơ4,1 g4,1 g
Khoáng chất
Natri4,8 mg4,8 mg
Kali638 mg638 mg
Canxi42 mg42 mg
Sắt6 mg6 mg
Magie251 mg251 mg
Phốt pho532 mg532 mg
Kẽm5,1 mg5,1 mg
Selen20,7 µg20,7 µg
Khác
Nước4,8 g4,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2515374 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.