Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Hạt óc chó Ba Tư

Nuts, walnuts, english · Hạt và quả hạch · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
654kcal trong 100 g
Tinh bột 8%Đạm 9%Béo 84%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng654 kcal654 kcal
Đa lượng
Chất đạm15,2 g15,2 g
Chất béo65,2 g65,2 g
Carbohydrate13,7 g13,7 g
Chất xơ6,7 g6,7 g
Đường tổng2,6 g2,6 g
Tinh bột0,06 g0,06 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa6,1 g6,1 g
Chất béo không bão hòa đơn8,9 g8,9 g
Chất béo không bão hòa đa47,2 g47,2 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri2 mg2 mg
Kali441 mg441 mg
Canxi98 mg98 mg
Sắt2,9 mg2,9 mg
Magie158 mg158 mg
Phốt pho346 mg346 mg
Kẽm3,1 mg3,1 mg
Selen4,9 µg4,9 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)1 µg1 µg
Vitamin C1,3 mg1,3 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,7 mg0,7 mg
Vitamin K2,7 µg2,7 µg
Vitamin B10,34 mg0,34 mg
Vitamin B20,15 mg0,15 mg
Vitamin B31,1 mg1,1 mg
Vitamin B60,54 mg0,54 mg
Folate (DFE)98 µg98 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước4,1 g4,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170187 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.