Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm
Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.
Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.
Quả óc chó nửa hạt sống
Nuts, walnuts, English, halves, raw · Hạt và quả hạch · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
679kcal trong 100 g
Tinh bột 6%Đạm 8%Béo 86%· tỉ lệ năng lượng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | ||
| Năng lượng | 679 kcal | 679 kcal |
| Đa lượng | ||
| Chất đạm | 14,6 g | 14,6 g |
| Chất béo | 69,7 g | 69,7 g |
| Carbohydrate | 10,9 g | 10,9 g |
| Chất xơ | 5,2 g | 5,2 g |
| Chất béo chi tiết | ||
| Chất béo bão hòa | 6,1 g | 6,1 g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 9,6 g | 9,6 g |
| Chất béo không bão hòa đa | 49,3 g | 49,3 g |
| Khoáng chất | ||
| Natri | 0 mg | 0 mg |
| Kali | 424 mg | 424 mg |
| Canxi | 88,3 mg | 88,3 mg |
| Sắt | 2,2 mg | 2,2 mg |
| Magie | 142 mg | 142 mg |
| Phốt pho | 365 mg | 365 mg |
| Kẽm | 2,8 mg | 2,8 mg |
| Vitamin | ||
| Vitamin K | 1,7 µg | 1,7 µg |
| Vitamin B1 | 0,23 mg | 0,23 mg |
| Vitamin B3 | 1,2 mg | 1,2 mg |
| Vitamin B6 | 0,66 mg | 0,66 mg |
| Khác | ||
| Nước | 3,1 g | 3,1 g |
Nguồn: USDA FoodData Central #2346394 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.