Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Hạt óc chó, ngào đường

Nuts, walnuts, glazed · Hạt và quả hạch · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
1.000kcal trong 200 g
Tinh bột 35%Đạm 6%Béo 59%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng500 kcal1.000 kcal
Đa lượng
Chất đạm8,3 g16,6 g
Chất béo35,7 g71,4 g
Carbohydrate47,6 g95,2 g
Chất xơ3,6 g7,2 g
Đường tổng32,1 g64,2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa3,6 g7,1 g
Chất béo không bão hòa đơn5,4 g10,7 g
Chất béo không bão hòa đa25 g50 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri446 mg892 mg
Kali232 mg464 mg
Canxi71 mg142 mg
Sắt1,3 mg2,6 mg
Vitamin
Vitamin C0 mg0 mg
Khác
Nước6,3 g12,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170593 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.