Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu bắp, sống

Okra, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
16,5kcal trong 50 g
Tinh bột 76%Đạm 20%Béo 4%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng33 kcal16,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,9 g0,97 g
Chất béo0,19 g0,1 g
Carbohydrate7,5 g3,7 g
Chất xơ3,2 g1,6 g
Đường tổng1,5 g0,74 g
Tinh bột0,34 g0,17 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,03 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đơn0,02 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,03 g0,01 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri7 mg3,5 mg
Kali299 mg150 mg
Canxi82 mg41 mg
Sắt0,62 mg0,31 mg
Magie57 mg28,5 mg
Phốt pho61 mg30,5 mg
Kẽm0,58 mg0,29 mg
Selen0,7 µg0,35 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)36 µg18 µg
Vitamin C23 mg11,5 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,27 mg0,14 mg
Vitamin K31,3 µg15,7 µg
Vitamin B10,2 mg0,1 mg
Vitamin B20,06 mg0,03 mg
Vitamin B31 mg0,5 mg
Vitamin B60,22 mg0,11 mg
Folate (DFE)60 µg30 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước89,6 g44,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169260 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.