Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đà điểu xay, sống

Ostrich, ground, raw · Thịt gia cầm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
82,5kcal trong 50 g
Tinh bột 0%Đạm 51%Béo 49%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng165 kcal82,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm20,2 g10,1 g
Chất béo8,7 g4,4 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,2 g1,1 g
Chất béo không bão hòa đơn2,7 g1,3 g
Chất béo không bão hòa đa0,91 g0,46 g
Cholesterol71 mg35,5 mg
Khoáng chất
Natri72 mg36 mg
Kali291 mg146 mg
Canxi7 mg3,5 mg
Sắt2,9 mg1,5 mg
Magie20 mg10 mg
Phốt pho199 mg99,5 mg
Kẽm3,5 mg1,8 mg
Selen33 µg16,5 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin E0,24 mg0,12 mg
Vitamin B10,18 mg0,09 mg
Vitamin B20,27 mg0,13 mg
Vitamin B34,4 mg2,2 mg
Vitamin B60,48 mg0,24 mg
Folate (DFE)7 µg3,5 µg
Vitamin B124,6 µg2,3 µg
Khác
Nước71,1 g35,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174481 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.