Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Quả đu đủ, tươi sống

Papayas, raw · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
21,5kcal trong 50 g
Tinh bột 91%Đạm 4%Béo 5%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng43 kcal21,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,47 g0,24 g
Chất béo0,26 g0,13 g
Carbohydrate10,8 g5,4 g
Chất xơ1,7 g0,85 g
Đường tổng7,8 g3,9 g
Tinh bột0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,08 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đơn0,07 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đa0,06 g0,03 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri8 mg4 mg
Kali182 mg91 mg
Canxi20 mg10 mg
Sắt0,25 mg0,13 mg
Magie21 mg10,5 mg
Phốt pho10 mg5 mg
Kẽm0,08 mg0,04 mg
Selen0,6 µg0,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)47 µg23,5 µg
Vitamin C60,9 mg30,5 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,3 mg0,15 mg
Vitamin K2,6 µg1,3 µg
Vitamin B10,02 mg0,01 mg
Vitamin B20,03 mg0,01 mg
Vitamin B30,36 mg0,18 mg
Vitamin B60,04 mg0,02 mg
Folate (DFE)37 µg18,5 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước88,1 g44,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169926 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.