Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Mì Ý kèm xúc xích thái lát trong sốt cà chua, món đóng hộp

Pasta with Sliced Franks in Tomato Sauce, canned entree · Món ăn hỗn hợp · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
90kcal trong 100 g
Tinh bột 57%Đạm 19%Béo 24%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng90 kcal90 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,4 g4,4 g
Chất béo2,4 g2,4 g
Carbohydrate12,7 g12,7 g
Chất xơ1,6 g1,6 g
Đường tổng3,2 g3,2 g
Tinh bột3,8 g3,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,79 g0,79 g
Chất béo không bão hòa đơn1 g1 g
Chất béo không bão hòa đa0,33 g0,33 g
Cholesterol9 mg9 mg
Khoáng chất
Natri287 mg287 mg
Kali191 mg191 mg
Canxi60 mg60 mg
Sắt0,91 mg0,91 mg
Magie14 mg14 mg
Phốt pho43 mg43 mg
Kẽm0,52 mg0,52 mg
Selen8 µg8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)13 µg13 µg
Vitamin C3,8 mg3,8 mg
Vitamin D0,4 µg0,4 µg
Vitamin E0,74 mg0,74 mg
Vitamin K1,6 µg1,6 µg
Vitamin B10,08 mg0,08 mg
Vitamin B20,07 mg0,07 mg
Vitamin B31,2 mg1,2 mg
Vitamin B60,07 mg0,07 mg
Folate (DFE)49 µg49 µg
Vitamin B120,19 µg0,19 µg
Khác
Nước78,2 g78,2 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172091 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.