Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng (lạc), sống

Peanuts, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
551kcal trong 100 g
Tinh bột 18%Đạm 16%Béo 66%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng551 kcal551 kcal
Đa lượng
Chất đạm23,2 g23,2 g
Chất béo43,3 g43,3 g
Carbohydrate26,5 g26,5 g
Chất xơ8 g8 g
Khoáng chất
Natri1,5 mg1,5 mg
Kali636 mg636 mg
Canxi49,1 mg49,1 mg
Sắt1,6 mg1,6 mg
Magie180 mg180 mg
Phốt pho380 mg380 mg
Kẽm2,8 mg2,8 mg
Selen17,8 µg17,8 µg
Khác
Nước4,8 g4,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2515376 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.