Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng (lạc), sống

Peanuts, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
1.102kcal trong 200 g
Tinh bột 18%Đạm 16%Béo 66%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng551 kcal1.102 kcal
Đa lượng
Chất đạm23,2 g46,4 g
Chất béo43,3 g86,6 g
Carbohydrate26,5 g53 g
Chất xơ8 g16 g
Khoáng chất
Natri1,5 mg3 mg
Kali636 mg1.272 mg
Canxi49,1 mg98,2 mg
Sắt1,6 mg3,1 mg
Magie180 mg360 mg
Phốt pho380 mg760 mg
Kẽm2,8 mg5,6 mg
Selen17,8 µg35,6 µg
Khác
Nước4,8 g9,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2515376 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.