Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng Spanish, rang dầu, có muối

Peanuts, spanish, oil-roasted, with salt · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
579kcal trong 100 g
Tinh bột 11%Đạm 18%Béo 71%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng579 kcal579 kcal
Đa lượng
Chất đạm28 g28 g
Chất béo49 g49 g
Carbohydrate17,4 g17,4 g
Chất xơ8,9 g8,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa7,6 g7,6 g
Chất béo không bão hòa đơn22,1 g22,1 g
Chất béo không bão hòa đa17 g17 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri433 mg433 mg
Kali776 mg776 mg
Canxi100 mg100 mg
Sắt2,3 mg2,3 mg
Magie168 mg168 mg
Phốt pho387 mg387 mg
Kẽm2 mg2 mg
Selen7,5 µg7,5 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,32 mg0,32 mg
Vitamin B20,09 mg0,09 mg
Vitamin B314,9 mg14,9 mg
Vitamin B60,26 mg0,26 mg
Folate (DFE)126 µg126 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước1,8 g1,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172431 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.