Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng Valencia, rang dầu, có muối

Peanuts, valencia, oil-roasted, with salt · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
589kcal trong 100 g
Tinh bột 10%Đạm 17%Béo 73%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng589 kcal589 kcal
Đa lượng
Chất đạm27 g27 g
Chất béo51,2 g51,2 g
Carbohydrate16,3 g16,3 g
Chất xơ8,9 g8,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa7,9 g7,9 g
Chất béo không bão hòa đơn23,1 g23,1 g
Chất béo không bão hòa đa17,8 g17,8 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri772 mg772 mg
Kali612 mg612 mg
Canxi54 mg54 mg
Sắt1,7 mg1,7 mg
Magie160 mg160 mg
Phốt pho319 mg319 mg
Kẽm3,1 mg3,1 mg
Selen7,5 µg7,5 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,09 mg0,09 mg
Vitamin B20,15 mg0,15 mg
Vitamin B314,3 mg14,3 mg
Vitamin B60,24 mg0,24 mg
Folate (DFE)126 µg126 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước2,1 g2,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172433 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.