Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng Valencia, sống

Peanuts, valencia, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
570kcal trong 100 g
Tinh bột 14%Đạm 16%Béo 70%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng570 kcal570 kcal
Đa lượng
Chất đạm25,1 g25,1 g
Chất béo47,6 g47,6 g
Carbohydrate20,9 g20,9 g
Chất xơ8,7 g8,7 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa7,3 g7,3 g
Chất béo không bão hòa đơn21,4 g21,4 g
Chất béo không bão hòa đa16,5 g16,5 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri1 mg1 mg
Kali332 mg332 mg
Canxi62 mg62 mg
Sắt2,1 mg2,1 mg
Magie184 mg184 mg
Phốt pho336 mg336 mg
Kẽm3,3 mg3,3 mg
Selen7,3 µg7,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,64 mg0,64 mg
Vitamin B20,3 mg0,3 mg
Vitamin B312,9 mg12,9 mg
Vitamin B60,34 mg0,34 mg
Folate (DFE)246 µg246 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước4,3 g4,3 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172432 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.