Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng Virginia, sống

Peanuts, virginia, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
1.126kcal trong 200 g
Tinh bột 11%Đạm 17%Béo 72%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng563 kcal1.126 kcal
Đa lượng
Chất đạm25,2 g50,4 g
Chất béo48,8 g97,6 g
Carbohydrate16,5 g33 g
Chất xơ8,5 g17 g
Đường tổng4 g7,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa6,4 g12,9 g
Chất béo không bão hòa đơn25,6 g51,2 g
Chất béo không bão hòa đa14,9 g29,8 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri10 mg20 mg
Kali690 mg1.380 mg
Canxi89 mg178 mg
Sắt2,6 mg5,1 mg
Magie171 mg342 mg
Phốt pho380 mg760 mg
Kẽm4,4 mg8,9 mg
Selen7,1 µg14,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E6,6 mg13,1 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,65 mg1,3 mg
Vitamin B20,13 mg0,26 mg
Vitamin B312,4 mg24,8 mg
Vitamin B60,35 mg0,69 mg
Folate (DFE)239 µg478 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước6,9 g13,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172434 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.