Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu phộng Virginia, sống

Peanuts, virginia, raw · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
282kcal trong 50 g
Tinh bột 11%Đạm 17%Béo 72%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng563 kcal282 kcal
Đa lượng
Chất đạm25,2 g12,6 g
Chất béo48,8 g24,4 g
Carbohydrate16,5 g8,3 g
Chất xơ8,5 g4,3 g
Đường tổng4 g2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa6,4 g3,2 g
Chất béo không bão hòa đơn25,6 g12,8 g
Chất béo không bão hòa đa14,9 g7,5 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri10 mg5 mg
Kali690 mg345 mg
Canxi89 mg44,5 mg
Sắt2,6 mg1,3 mg
Magie171 mg85,5 mg
Phốt pho380 mg190 mg
Kẽm4,4 mg2,2 mg
Selen7,1 µg3,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E6,6 mg3,3 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,65 mg0,33 mg
Vitamin B20,13 mg0,07 mg
Vitamin B312,4 mg6,2 mg
Vitamin B60,35 mg0,17 mg
Folate (DFE)239 µg120 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước6,9 g3,5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172434 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.