Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đậu Hà Lan và cà rốt, đông lạnh, chưa chế biến

Peas and carrots, frozen, unprepared · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
26,5kcal trong 50 g
Tinh bột 72%Đạm 22%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng53 kcal26,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm3,4 g1,7 g
Chất béo0,47 g0,24 g
Carbohydrate11,2 g5,6 g
Chất xơ3,4 g1,7 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,08 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đơn0,04 g0,02 g
Chất béo không bão hòa đa0,22 g0,11 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri79 mg39,5 mg
Kali194 mg97 mg
Canxi27 mg13,5 mg
Sắt1,1 mg0,55 mg
Magie18 mg9 mg
Phốt pho60 mg30 mg
Kẽm0,52 mg0,26 mg
Selen1,2 µg0,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)475 µg238 µg
Vitamin C11,2 mg5,6 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,19 mg0,1 mg
Vitamin B20,08 mg0,04 mg
Vitamin B31,4 mg0,71 mg
Vitamin B60,1 mg0,05 mg
Folate (DFE)36 µg18 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước84,4 g42,2 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170425 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.