Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Chim trĩ, đã nấu chín, toàn bộ phần ăn được

Pheasant, cooked, total edible · Thịt gia cầm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
478kcal trong 200 g
Tinh bột 0%Đạm 54%Béo 46%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng239 kcal478 kcal
Đa lượng
Chất đạm32,4 g64,8 g
Chất béo12,1 g24,2 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa3,9 g7,8 g
Chất béo không bão hòa đơn5,6 g11,3 g
Chất béo không bão hòa đa1,2 g2,4 g
Cholesterol89 mg178 mg
Khoáng chất
Natri43 mg86 mg
Kali271 mg542 mg
Canxi16 mg32 mg
Sắt1,4 mg2,9 mg
Magie22 mg44 mg
Phốt pho242 mg484 mg
Kẽm1,4 mg2,7 mg
Selen20,7 µg41,4 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)57 µg114 µg
Vitamin C2,3 mg4,6 mg
Vitamin D0,2 µg0,4 µg
Vitamin E0,27 mg0,54 mg
Vitamin K4,9 µg9,8 µg
Vitamin B10,07 mg0,14 mg
Vitamin B20,18 mg0,36 mg
Vitamin B37,5 mg15,1 mg
Vitamin B60,75 mg1,5 mg
Folate (DFE)5 µg10 µg
Vitamin B120,72 µg1,4 µg
Khác
Nước54,2 g108 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169903 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.