Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Dưa chuột muối thì là

Pickles, cucumber, dill or kosher dill · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
12kcal trong 100 g
Tinh bột 58%Đạm 14%Béo 28%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng12 kcal12 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,48 g0,48 g
Chất béo0,43 g0,43 g
Carbohydrate2 g2 g
Chất xơ1 g1 g
Đường tổng1,3 g1,3 g
Khoáng chất
Natri808 mg808 mg
Kali112 mg112 mg
Canxi54 mg54 mg
Sắt0,23 mg0,23 mg
Magie7,1 mg7,1 mg
Phốt pho16 mg16 mg
Kẽm0,11 mg0,11 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)4 µg4 µg
Vitamin C2,1 mg2,1 mg
Vitamin E0,12 mg0,12 mg
Vitamin K16,8 µg16,8 µg
Vitamin B10,05 mg0,05 mg
Vitamin B20,06 mg0,06 mg
Vitamin B30,11 mg0,11 mg
Vitamin B60,03 mg0,03 mg
Folate (DFE)8 µg8 µg
Khác
Nước94,7 g94,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #324653 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.