Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nhân bánh pie vị táo, đóng hộp

Pie fillings, apple, canned · Đồ ngọt, bánh kẹo · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
50kcal trong 50 g
Tinh bột 99%Đạm 0%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng100 kcal50 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,1 g0,05 g
Chất béo0,1 g0,05 g
Carbohydrate26,1 g13,1 g
Chất xơ1 g0,5 g
Đường tổng13,8 g6,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0 g0 g
Chất béo không bão hòa đơn0 g0 g
Chất béo không bão hòa đa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri47 mg23,5 mg
Kali45 mg22,5 mg
Canxi4 mg2 mg
Sắt0,29 mg0,15 mg
Magie2 mg1 mg
Phốt pho7 mg3,5 mg
Kẽm0,04 mg0,02 mg
Selen0,3 µg0,15 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg1 µg
Vitamin C1,7 mg0,85 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,04 mg0,02 mg
Vitamin K0,5 µg0,25 µg
Vitamin B10,01 mg0,01 mg
Vitamin B20,01 mg0,01 mg
Vitamin B30,04 mg0,02 mg
Vitamin B60,02 mg0,01 mg
Folate (DFE)0 µg0 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước73,4 g36,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168822 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.