Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm
Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.
Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.
Bột bổ sung đạm từ sữa, Muscle Milk
Protein supplement, milk based, Muscle Milk, powder · Sữa và chế phẩm sữa · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
822kcal trong 200 g
Tinh bột 18%Đạm 45%Béo 37%· tỉ lệ năng lượng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | 200 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | ||
| Năng lượng | 411 kcal | 822 kcal |
| Đa lượng | ||
| Chất đạm | 45,7 g | 91,4 g |
| Chất béo | 17,1 g | 34,2 g |
| Carbohydrate | 18,5 g | 37 g |
| Chất xơ | 7,1 g | 14,2 g |
| Đường tổng | 5,7 g | 11,4 g |
| Chất béo chi tiết | ||
| Chất béo bão hòa | 1,6 g | 3,1 g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 12,1 g | 24,2 g |
| Chất béo không bão hòa đa | 1,8 g | 3,5 g |
| Cholesterol | 21 mg | 42 mg |
| Khoáng chất | ||
| Natri | 329 mg | 658 mg |
| Kali | 1.130 mg | 2.260 mg |
| Canxi | 500 mg | 1.000 mg |
| Sắt | 8,6 mg | 17,1 mg |
| Magie | 200 mg | 400 mg |
| Phốt pho | 643 mg | 1.286 mg |
| Kẽm | 7,1 mg | 14,3 mg |
| Selen | 33,8 µg | 67,6 µg |
| Vitamin | ||
| Vitamin A (RAE) | 750 µg | 1.500 µg |
| Vitamin C | 30 mg | 60 mg |
| Vitamin D | 5 µg | 10 µg |
| Vitamin E | 7,1 mg | 14,1 mg |
| Vitamin K | 0,5 µg | 1 µg |
| Vitamin B1 | 0,71 mg | 1,4 mg |
| Vitamin B2 | 0,86 mg | 1,7 mg |
| Vitamin B3 | 10 mg | 20 mg |
| Vitamin B6 | 1 mg | 2 mg |
| Folate (DFE) | 340 µg | 680 µg |
| Vitamin B12 | 3 µg | 6 µg |
| Khác | ||
| Nước | 15 g | 30 g |
Nguồn: USDA FoodData Central #173459 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.