Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh ravioli nhân phô mai kèm sốt cà chua, đông lạnh, chưa chế biến, gồm loại thường và loại ít năng lượng

Ravioli, cheese with tomato sauce, frozen, not prepared, includes regular and light entrees · Món ăn hỗn hợp · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
111kcal trong 100 g
Tinh bột 62%Đạm 16%Béo 21%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng111 kcal111 kcal
Đa lượng
Chất đạm4,5 g4,5 g
Chất béo2,6 g2,6 g
Carbohydrate17,3 g17,3 g
Chất xơ1,4 g1,4 g
Đường tổng4,1 g4,1 g
Tinh bột10,1 g10,1 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa1,2 g1,2 g
Chất béo không bão hòa đơn0,69 g0,69 g
Chất béo không bão hòa đa0,42 g0,42 g
Chất béo chuyển hóa0,07 g0,07 g
Cholesterol11 mg11 mg
Khoáng chất
Natri280 mg280 mg
Kali233 mg233 mg
Canxi79 mg79 mg
Sắt0,93 mg0,93 mg
Magie20 mg20 mg
Phốt pho78 mg78 mg
Kẽm0,43 mg0,43 mg
Selen12,1 µg12,1 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)35 µg35 µg
Vitamin C2,8 mg2,8 mg
Vitamin D0,1 µg0,1 µg
Vitamin E0,98 mg0,98 mg
Vitamin K16,1 µg16,1 µg
Vitamin B10,12 mg0,12 mg
Vitamin B20,12 mg0,12 mg
Vitamin B31,3 mg1,3 mg
Vitamin B60,11 mg0,11 mg
Folate (DFE)70 µg70 µg
Vitamin B120,14 µg0,14 µg
Khác
Nước74,3 g74,3 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172113 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.