Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Xốt salad hạt tiêu, sản phẩm thương mại, loại thông thường

Salad dressing, peppercorn dressing, commercial, regular · Dầu, mỡ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
564kcal trong 100 g
Tinh bột 2%Đạm 1%Béo 97%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng564 kcal564 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,2 g1,2 g
Chất béo61,4 g61,4 g
Carbohydrate3,5 g3,5 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng2,5 g2,5 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa10,5 g10,5 g
Chất béo không bão hòa đơn14,8 g14,8 g
Chất béo không bão hòa đa33 g33 g
Cholesterol49 mg49 mg
Khoáng chất
Natri1.100 mg1.100 mg
Kali176 mg176 mg
Canxi22 mg22 mg
Sắt0,35 mg0,35 mg
Magie2 mg2 mg
Phốt pho26 mg26 mg
Kẽm0,18 mg0,18 mg
Selen1,6 µg1,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)10 µg10 µg
Vitamin C0,6 mg0,6 mg
Vitamin D0,1 µg0,1 µg
Vitamin E4,2 mg4,2 mg
Vitamin K125 µg125 µg
Vitamin B10 mg0 mg
Vitamin B20 mg0 mg
Vitamin B30 mg0 mg
Vitamin B60,07 mg0,07 mg
Folate (DFE)4 µg4 µg
Vitamin B120,12 µg0,12 µg
Khác
Nước31,9 g31,9 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168093 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.