Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Xốt salad hạt tiêu, sản phẩm thương mại, loại thông thường

Salad dressing, peppercorn dressing, commercial, regular · Dầu, mỡ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
1.128kcal trong 200 g
Tinh bột 2%Đạm 1%Béo 97%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng564 kcal1.128 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,2 g2,4 g
Chất béo61,4 g123 g
Carbohydrate3,5 g7 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng2,5 g4,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa10,5 g21 g
Chất béo không bão hòa đơn14,8 g29,6 g
Chất béo không bão hòa đa33 g66 g
Cholesterol49 mg98 mg
Khoáng chất
Natri1.100 mg2.200 mg
Kali176 mg352 mg
Canxi22 mg44 mg
Sắt0,35 mg0,7 mg
Magie2 mg4 mg
Phốt pho26 mg52 mg
Kẽm0,18 mg0,36 mg
Selen1,6 µg3,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)10 µg20 µg
Vitamin C0,6 mg1,2 mg
Vitamin D0,1 µg0,2 µg
Vitamin E4,2 mg8,5 mg
Vitamin K125 µg250 µg
Vitamin B10 mg0 mg
Vitamin B20 mg0 mg
Vitamin B30 mg0 mg
Vitamin B60,07 mg0,14 mg
Folate (DFE)4 µg8 µg
Vitamin B120,12 µg0,24 µg
Khác
Nước31,9 g63,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168093 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.