Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đạm đậu nành cô đặc, xử lý rửa axit

Soy protein concentrate, produced by acid wash · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
328kcal trong 100 g
Tinh bột 28%Đạm 71%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng328 kcal328 kcal
Đa lượng
Chất đạm63,6 g63,6 g
Chất béo0,46 g0,46 g
Carbohydrate25,4 g25,4 g
Chất xơ5,5 g5,5 g
Đường tổng20 g20 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,05 g0,05 g
Chất béo không bão hòa đơn0,08 g0,08 g
Chất béo không bão hòa đa0,2 g0,2 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri900 mg900 mg
Kali450 mg450 mg
Canxi363 mg363 mg
Sắt10,8 mg10,8 mg
Magie140 mg140 mg
Phốt pho839 mg839 mg
Kẽm4,4 mg4,4 mg
Selen0,8 µg0,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,32 mg0,32 mg
Vitamin B20,14 mg0,14 mg
Vitamin B30,72 mg0,72 mg
Vitamin B60,13 mg0,13 mg
Folate (DFE)340 µg340 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước5,8 g5,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174301 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.