Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đạm đậu nành cô lập

Soy protein isolate · Các loại đậu · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
335kcal trong 100 g
Tinh bột 0%Đạm 92%Béo 8%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng335 kcal335 kcal
Đa lượng
Chất đạm88,3 g88,3 g
Chất béo3,4 g3,4 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,42 g0,42 g
Chất béo không bão hòa đơn0,65 g0,65 g
Chất béo không bão hòa đa1,7 g1,7 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri1.000 mg1.000 mg
Kali81 mg81 mg
Canxi178 mg178 mg
Sắt14,5 mg14,5 mg
Magie39 mg39 mg
Phốt pho776 mg776 mg
Kẽm4 mg4 mg
Selen0,8 µg0,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,18 mg0,18 mg
Vitamin B20,1 mg0,1 mg
Vitamin B31,4 mg1,4 mg
Vitamin B60,1 mg0,1 mg
Folate (DFE)176 µg176 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước5 g5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174276 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.