Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Mầm đậu nành (giá đỗ tương), hấp, có muối

Soybeans, mature seeds, sprouted, cooked, steamed, with salt · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
40,5kcal trong 50 g
Tinh bột 26%Đạm 34%Béo 40%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng81 kcal40,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm8,5 g4,2 g
Chất béo4,5 g2,2 g
Carbohydrate6,5 g3,3 g
Chất xơ0,8 g0,4 g
Đường tổng0,43 g0,22 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,62 g0,31 g
Chất béo không bão hòa đơn1 g0,51 g
Chất béo không bão hòa đa2,5 g1,3 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri246 mg123 mg
Kali355 mg178 mg
Canxi59 mg29,5 mg
Sắt1,3 mg0,66 mg
Magie60 mg30 mg
Phốt pho135 mg67,5 mg
Kẽm1 mg0,52 mg
Selen0,6 µg0,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg1 µg
Vitamin C8,3 mg4,2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,21 mg0,11 mg
Vitamin K33 µg16,5 µg
Vitamin B10,21 mg0,1 mg
Vitamin B20,05 mg0,03 mg
Vitamin B31,1 mg0,55 mg
Vitamin B60,11 mg0,05 mg
Folate (DFE)80 µg40 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước79,4 g39,7 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169369 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.