Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Gia vị, bạch đậu khấu

Spices, cardamom · Gia vị, rau thơm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
156kcal trong 50 g
Tinh bột 73%Đạm 11%Béo 16%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng311 kcal156 kcal
Đa lượng
Chất đạm10,8 g5,4 g
Chất béo6,7 g3,4 g
Carbohydrate68,5 g34,3 g
Chất xơ28 g14 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,68 g0,34 g
Chất béo không bão hòa đơn0,87 g0,44 g
Chất béo không bão hòa đa0,43 g0,22 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri18 mg9 mg
Kali1.120 mg560 mg
Canxi383 mg192 mg
Sắt14 mg7 mg
Magie229 mg115 mg
Phốt pho178 mg89 mg
Kẽm7,5 mg3,7 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C21 mg10,5 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,2 mg0,1 mg
Vitamin B20,18 mg0,09 mg
Vitamin B31,1 mg0,55 mg
Vitamin B60,23 mg0,12 mg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước8,3 g4,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170919 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.