Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Gia vị, gừng bột

Spices, ginger, ground · Gia vị, rau thơm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
670kcal trong 200 g
Tinh bột 79%Đạm 10%Béo 11%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng335 kcal670 kcal
Đa lượng
Chất đạm9 g18 g
Chất béo4,2 g8,5 g
Carbohydrate71,6 g143 g
Chất xơ14,1 g28,2 g
Đường tổng3,4 g6,8 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,6 g5,2 g
Chất béo không bão hòa đơn0,48 g0,96 g
Chất béo không bão hòa đa0,93 g1,9 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri27 mg54 mg
Kali1.320 mg2.640 mg
Canxi114 mg228 mg
Sắt19,8 mg39,6 mg
Magie214 mg428 mg
Phốt pho168 mg336 mg
Kẽm3,6 mg7,3 mg
Selen55,8 µg112 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)2 µg4 µg
Vitamin C0,7 mg1,4 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0,8 µg1,6 µg
Vitamin B10,05 mg0,09 mg
Vitamin B20,17 mg0,34 mg
Vitamin B39,6 mg19,2 mg
Vitamin B60,63 mg1,3 mg
Folate (DFE)13 µg26 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước9,9 g19,9 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170926 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.