Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau chân vịt, đóng hộp, dạng thông thường, gồm cả cái và nước

Spinach, canned, regular pack, solids and liquids · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
9,5kcal trong 50 g
Tinh bột 50%Đạm 36%Béo 14%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng19 kcal9,5 kcal
Đa lượng
Chất đạm2,1 g1,1 g
Chất béo0,37 g0,19 g
Carbohydrate2,9 g1,5 g
Chất xơ1,6 g0,8 g
Đường tổng0,33 g0,17 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,06 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0,01 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,16 g0,08 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri319 mg160 mg
Kali230 mg115 mg
Canxi83 mg41,5 mg
Sắt1,6 mg0,79 mg
Magie56 mg28 mg
Phốt pho32 mg16 mg
Kẽm0,42 mg0,21 mg
Selen1,2 µg0,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)404 µg202 µg
Vitamin C13,5 mg6,8 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E1,6 mg0,8 mg
Vitamin K381 µg191 µg
Vitamin B10,02 mg0,01 mg
Vitamin B20,11 mg0,05 mg
Vitamin B30,27 mg0,14 mg
Vitamin B60,08 mg0,04 mg
Folate (DFE)58 µg29 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước93,2 g46,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169285 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.