Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau chân vịt đông lạnh, cắt nhỏ hoặc nguyên lá, luộc, để ráo nước, có muối

Spinach, frozen, chopped or leaf, cooked, boiled, drained, with salt · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
34kcal trong 100 g
Tinh bột 45%Đạm 37%Béo 18%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng34 kcal34 kcal
Đa lượng
Chất đạm4 g4 g
Chất béo0,87 g0,87 g
Carbohydrate4,8 g4,8 g
Chất xơ3,7 g3,7 g
Đường tổng0,51 g0,51 g
Tinh bột0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,04 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đơn0 g0 g
Chất béo không bão hòa đa0,09 g0,09 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri322 mg322 mg
Kali302 mg302 mg
Canxi153 mg153 mg
Sắt2 mg2 mg
Magie82 mg82 mg
Phốt pho50 mg50 mg
Kẽm0,49 mg0,49 mg
Selen5,5 µg5,5 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)603 µg603 µg
Vitamin C2,2 mg2,2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E3,5 mg3,5 mg
Vitamin K541 µg541 µg
Vitamin B10,08 mg0,08 mg
Vitamin B20,18 mg0,18 mg
Vitamin B30,44 mg0,44 mg
Vitamin B60,14 mg0,14 mg
Folate (DFE)121 µg121 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước88,9 g88,9 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170124 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.