Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Đường phong

Sugars, maple · Đồ ngọt, bánh kẹo · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
708kcal trong 200 g
Tinh bột 99%Đạm 0%Béo 0%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g200 g
Năng lượng
Năng lượng354 kcal708 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,1 g0,2 g
Chất béo0,2 g0,4 g
Carbohydrate90,9 g182 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng84,9 g170 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,04 g0,07 g
Chất béo không bão hòa đơn0,06 g0,13 g
Chất béo không bão hòa đa0,1 g0,2 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri11 mg22 mg
Kali274 mg548 mg
Canxi90 mg180 mg
Sắt1,6 mg3,2 mg
Magie19 mg38 mg
Phốt pho3 mg6 mg
Kẽm6,1 mg12,1 mg
Selen0,8 µg1,6 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0 mg0 mg
Vitamin K0 µg0 µg
Vitamin B10,01 mg0,02 mg
Vitamin B20,01 mg0,03 mg
Vitamin B30,04 mg0,08 mg
Vitamin B60 mg0,01 mg
Folate (DFE)0 µg0 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước8 g16 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169658 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.