Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh cuộn ngọt vị quế nho khô, chế biến thương mại

Sweet rolls, cinnamon, commercially prepared with raisins · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
372kcal trong 100 g
Tinh bột 54%Đạm 7%Béo 39%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng372 kcal372 kcal
Đa lượng
Chất đạm6,2 g6,2 g
Chất béo16,4 g16,4 g
Carbohydrate50,9 g50,9 g
Chất xơ2,4 g2,4 g
Đường tổng31,7 g31,7 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa3,1 g3,1 g
Chất béo không bão hòa đơn4,8 g4,8 g
Chất béo không bão hòa đa7,5 g7,5 g
Cholesterol66 mg66 mg
Khoáng chất
Natri304 mg304 mg
Kali111 mg111 mg
Canxi72 mg72 mg
Sắt1,6 mg1,6 mg
Magie17 mg17 mg
Phốt pho76 mg76 mg
Kẽm0,59 mg0,59 mg
Selen17 µg17 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)62 µg62 µg
Vitamin C2 mg2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E2 mg2 mg
Vitamin K4,4 µg4,4 µg
Vitamin B10,32 mg0,32 mg
Vitamin B20,27 mg0,27 mg
Vitamin B32,4 mg2,4 mg
Vitamin B60,11 mg0,11 mg
Folate (DFE)106 µg106 µg
Vitamin B120,14 µg0,14 µg
Khác
Nước24,8 g24,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #175034 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.