Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Bánh tortilla bột mì, bảo quản nhiệt độ phòng, sẵn sàng nướng hoặc chiên

Tortillas, ready-to-bake or -fry, flour, shelf stable · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
297kcal trong 100 g
Tinh bột 66%Đạm 11%Béo 23%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng297 kcal297 kcal
Đa lượng
Chất đạm8 g8 g
Chất béo7,6 g7,6 g
Carbohydrate49,3 g49,3 g
Chất xơ2,4 g2,4 g
Đường tổng2,7 g2,7 g
Tinh bột40,2 g40,2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa1,2 g1,2 g
Chất béo không bão hòa đơn3,8 g3,8 g
Chất béo không bão hòa đa2,2 g2,2 g
Chất béo chuyển hóa0,01 g0,01 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri742 mg742 mg
Kali133 mg133 mg
Canxi163 mg163 mg
Sắt3,3 mg3,3 mg
Magie21 mg21 mg
Phốt pho213 mg213 mg
Kẽm0,57 mg0,57 mg
Selen21,9 µg21,9 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,86 mg0,86 mg
Vitamin K4,2 µg4,2 µg
Vitamin B10,49 mg0,49 mg
Vitamin B20,12 mg0,12 mg
Vitamin B34,2 mg4,2 mg
Vitamin B60,03 mg0,03 mg
Folate (DFE)188 µg188 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước32,4 g32,4 g

Nguồn: USDA FoodData Central #167535 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.