Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Ức gà tây xông khói, vị tiêu chanh, 97% không béo

Turkey, breast, smoked, lemon pepper flavor, 97% fat-free · Thịt chế biến sẵn · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
95kcal trong 100 g
Tinh bột 6%Đạm 88%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng95 kcal95 kcal
Đa lượng
Chất đạm20,9 g20,9 g
Chất béo0,69 g0,69 g
Carbohydrate1,3 g1,3 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,22 g0,22 g
Chất béo không bão hòa đơn0,25 g0,25 g
Chất béo không bão hòa đa0,19 g0,19 g
Cholesterol48 mg48 mg
Khoáng chất
Natri1.160 mg1.160 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin K0 µg0 µg
Khác
Nước73,5 g73,5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174612 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.