Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Giấm rượu vang đỏ

Vinegar, red wine · Gia vị, rau thơm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
19kcal trong 100 g
Tinh bột 87%Đạm 13%Béo 0%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng19 kcal19 kcal
Đa lượng
Chất đạm0,04 g0,04 g
Chất béo0 g0 g
Carbohydrate0,27 g0,27 g
Chất xơ0 g0 g
Đường tổng0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0 g0 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Khoáng chất
Natri8 mg8 mg
Kali39 mg39 mg
Canxi6 mg6 mg
Sắt0,45 mg0,45 mg
Magie4 mg4 mg
Phốt pho8 mg8 mg
Kẽm0,03 mg0,03 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)0 µg0 µg
Vitamin C0,5 mg0,5 mg
Khác
Nước94,5 g94,5 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172240 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.