Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Rau mồng tơi, sống

Vinespinach, (basella), raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
19kcal trong 100 g
Tinh bột 58%Đạm 31%Béo 11%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng19 kcal19 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,8 g1,8 g
Chất béo0,3 g0,3 g
Carbohydrate3,4 g3,4 g
Chất béo chi tiết
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri24 mg24 mg
Kali510 mg510 mg
Canxi109 mg109 mg
Sắt1,2 mg1,2 mg
Magie65 mg65 mg
Phốt pho52 mg52 mg
Kẽm0,43 mg0,43 mg
Selen0,8 µg0,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)400 µg400 µg
Vitamin C102 mg102 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,05 mg0,05 mg
Vitamin B20,16 mg0,16 mg
Vitamin B30,5 mg0,5 mg
Vitamin B60,24 mg0,24 mg
Folate (DFE)140 µg140 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước93,1 g93,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170474 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.