Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm
Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.
Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.
Măng tây xanh, sống
Asparagus, green, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
23,5kcal trong 100 g
Tinh bột 73%Đạm 20%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | ||
| Năng lượng | 23,5 kcal | 23,5 kcal |
| Đa lượng | ||
| Chất đạm | 1,4 g | 1,4 g |
| Chất béo | 0,22 g | 0,22 g |
| Carbohydrate | 5,1 g | 5,1 g |
| Chất xơ | 1,9 g | 1,9 g |
| Khoáng chất | ||
| Natri | 2,5 mg | 2,5 mg |
| Kali | 278 mg | 278 mg |
| Canxi | 20,6 mg | 20,6 mg |
| Sắt | 0,44 mg | 0,44 mg |
| Magie | 13,8 mg | 13,8 mg |
| Phốt pho | 53,9 mg | 53,9 mg |
| Kẽm | 0,6 mg | 0,6 mg |
| Vitamin | ||
| Vitamin C | 9,2 mg | 9,2 mg |
| Vitamin B1 | 0,07 mg | 0,07 mg |
| Vitamin B3 | 1,1 mg | 1,1 mg |
| Vitamin B6 | 0,11 mg | 0,11 mg |
| Folate (DFE) | 182 µg | 182 µg |
| Khác | ||
| Nước | 92,6 g | 92,6 g |
Nguồn: USDA FoodData Central #2710823 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.