Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Măng tây xanh, sống

Asparagus, green, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
11,8kcal trong 50 g
Tinh bột 73%Đạm 20%Béo 7%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng23,5 kcal11,8 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,4 g0,72 g
Chất béo0,22 g0,11 g
Carbohydrate5,1 g2,6 g
Chất xơ1,9 g0,94 g
Khoáng chất
Natri2,5 mg1,2 mg
Kali278 mg139 mg
Canxi20,6 mg10,3 mg
Sắt0,44 mg0,22 mg
Magie13,8 mg6,9 mg
Phốt pho53,9 mg27 mg
Kẽm0,6 mg0,3 mg
Vitamin
Vitamin C9,2 mg4,6 mg
Vitamin B10,07 mg0,03 mg
Vitamin B31,1 mg0,54 mg
Vitamin B60,11 mg0,06 mg
Folate (DFE)182 µg91 µg
Khác
Nước92,6 g46,3 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2710823 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.