Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Măng tây, sống

Asparagus, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
20kcal trong 100 g
Tinh bột 61%Đạm 35%Béo 4%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng20 kcal20 kcal
Đa lượng
Chất đạm2,2 g2,2 g
Chất béo0,12 g0,12 g
Carbohydrate3,9 g3,9 g
Chất xơ2,1 g2,1 g
Đường tổng1,9 g1,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,04 g0,04 g
Chất béo không bão hòa đơn0 g0 g
Chất béo không bão hòa đa0,05 g0,05 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri2 mg2 mg
Kali202 mg202 mg
Canxi24 mg24 mg
Sắt2,1 mg2,1 mg
Magie14 mg14 mg
Phốt pho52 mg52 mg
Kẽm0,54 mg0,54 mg
Selen2,3 µg2,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)38 µg38 µg
Vitamin C5,6 mg5,6 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E1,1 mg1,1 mg
Vitamin K41,6 µg41,6 µg
Vitamin B10,14 mg0,14 mg
Vitamin B20,14 mg0,14 mg
Vitamin B30,98 mg0,98 mg
Vitamin B60,09 mg0,09 mg
Folate (DFE)52 µg52 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước93,2 g93,2 g

Nguồn: USDA FoodData Central #168389 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.