Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm
Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.
Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.
Bột gạo lứt
Flour, rice, brown · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
183kcal trong 50 g
Tinh bột 83%Đạm 8%Béo 9%· tỉ lệ năng lượng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | 50 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | ||
| Năng lượng | 365 kcal | 183 kcal |
| Đa lượng | ||
| Chất đạm | 7,2 g | 3,6 g |
| Chất béo | 3,9 g | 1,9 g |
| Carbohydrate | 75,5 g | 37,8 g |
| Khoáng chất | ||
| Natri | 1 mg | 0,5 mg |
| Kali | 265 mg | 133 mg |
| Canxi | 10 mg | 5 mg |
| Sắt | 1,5 mg | 0,75 mg |
| Magie | 124 mg | 62 mg |
| Phốt pho | 319 mg | 160 mg |
| Kẽm | 1,9 mg | 0,96 mg |
| Selen | 9,7 µg | 4,8 µg |
| Vitamin | ||
| Vitamin B1 | 0,32 mg | 0,16 mg |
| Vitamin B2 | 0,01 mg | 0 mg |
| Vitamin B3 | 6 mg | 3 mg |
| Vitamin B6 | 0,13 mg | 0,07 mg |
| Khác | ||
| Nước | 12,1 g | 6,1 g |
Nguồn: USDA FoodData Central #1104812 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.