Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nghêu tổng hợp, tẩm bột rán chín

Mollusks, clam, mixed species, cooked, breaded and fried · Cá và hải sản · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
202kcal trong 100 g
Tinh bột 21%Đạm 29%Béo 51%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng202 kcal202 kcal
Đa lượng
Chất đạm14,2 g14,2 g
Chất béo11,2 g11,2 g
Carbohydrate10,3 g10,3 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa2,7 g2,7 g
Chất béo không bão hòa đơn4,5 g4,5 g
Chất béo không bão hòa đa2,9 g2,9 g
Cholesterol61 mg61 mg
Khoáng chất
Natri364 mg364 mg
Kali326 mg326 mg
Canxi63 mg63 mg
Sắt13,9 mg13,9 mg
Magie14 mg14 mg
Phốt pho188 mg188 mg
Kẽm1,5 mg1,5 mg
Selen28,9 µg28,9 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)91 µg91 µg
Vitamin C10 mg10 mg
Vitamin B10,1 mg0,1 mg
Vitamin B20,24 mg0,24 mg
Vitamin B32,1 mg2,1 mg
Vitamin B60,06 mg0,06 mg
Folate (DFE)48 µg48 µg
Vitamin B1240,3 µg40,3 µg
Khác
Nước61,6 g61,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #171974 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.