Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Mực nang các loài hỗn hợp, chín nhiệt ẩm

Mollusks, cuttlefish, mixed species, cooked, moist heat · Cá và hải sản · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
79kcal trong 50 g
Tinh bột 4%Đạm 87%Béo 8%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng158 kcal79 kcal
Đa lượng
Chất đạm32,5 g16,3 g
Chất béo1,4 g0,7 g
Carbohydrate1,6 g0,82 g
Chất xơ0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,24 g0,12 g
Chất béo không bão hòa đơn0,16 g0,08 g
Chất béo không bão hòa đa0,27 g0,13 g
Cholesterol224 mg112 mg
Khoáng chất
Natri744 mg372 mg
Kali637 mg319 mg
Canxi180 mg90 mg
Sắt10,8 mg5,4 mg
Magie60 mg30 mg
Phốt pho580 mg290 mg
Kẽm3,5 mg1,7 mg
Selen89,6 µg44,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)203 µg102 µg
Vitamin C8,5 mg4,3 mg
Vitamin B10,02 mg0,01 mg
Vitamin B21,7 mg0,87 mg
Vitamin B32,2 mg1,1 mg
Vitamin B60,27 mg0,14 mg
Folate (DFE)24 µg12 µg
Vitamin B125,4 µg2,7 µg
Khác
Nước61,1 g30,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #172010 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.