Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Mực nang sống

Mollusks, cuttlefish, mixed species, raw · Cá và hải sản · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
79kcal trong 100 g
Tinh bột 4%Đạm 87%Béo 8%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng79 kcal79 kcal
Đa lượng
Chất đạm16,2 g16,2 g
Chất béo0,7 g0,7 g
Carbohydrate0,82 g0,82 g
Chất xơ0 g0 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,12 g0,12 g
Chất béo không bão hòa đơn0,08 g0,08 g
Chất béo không bão hòa đa0,13 g0,13 g
Cholesterol112 mg112 mg
Khoáng chất
Natri372 mg372 mg
Kali354 mg354 mg
Canxi90 mg90 mg
Sắt6 mg6 mg
Magie30 mg30 mg
Phốt pho387 mg387 mg
Kẽm1,7 mg1,7 mg
Selen44,8 µg44,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)113 µg113 µg
Vitamin C5,3 mg5,3 mg
Vitamin B10,01 mg0,01 mg
Vitamin B20,91 mg0,91 mg
Vitamin B31,2 mg1,2 mg
Vitamin B60,15 mg0,15 mg
Folate (DFE)16 µg16 µg
Vitamin B123 µg3 µg
Khác
Nước80,6 g80,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #174215 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.