Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Ớt chuối, sống

Pepper, banana, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
27kcal trong 100 g
Tinh bột 67%Đạm 21%Béo 13%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng27 kcal27 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,7 g1,7 g
Chất béo0,45 g0,45 g
Carbohydrate5,4 g5,4 g
Chất xơ3,4 g3,4 g
Đường tổng2 g2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,05 g0,05 g
Chất béo không bão hòa đơn0,03 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đa0,24 g0,24 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri13 mg13 mg
Kali256 mg256 mg
Canxi14 mg14 mg
Sắt0,46 mg0,46 mg
Magie17 mg17 mg
Phốt pho32 mg32 mg
Kẽm0,25 mg0,25 mg
Selen0,3 µg0,3 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)17 µg17 µg
Vitamin C82,7 mg82,7 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,69 mg0,69 mg
Vitamin K9,5 µg9,5 µg
Vitamin B10,08 mg0,08 mg
Vitamin B20,05 mg0,05 mg
Vitamin B31,2 mg1,2 mg
Vitamin B60,36 mg0,36 mg
Folate (DFE)29 µg29 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước91,8 g91,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169394 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.