Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Ớt ancho, khô

Peppers, ancho, dried · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
281kcal trong 100 g
Tinh bột 63%Đạm 15%Béo 23%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g100 g
Năng lượng
Năng lượng281 kcal281 kcal
Đa lượng
Chất đạm11,9 g11,9 g
Chất béo8,2 g8,2 g
Carbohydrate51,4 g51,4 g
Chất xơ21,6 g21,6 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,82 g0,82 g
Chất béo không bão hòa đơn0,49 g0,49 g
Chất béo không bão hòa đa4,5 g4,5 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri43 mg43 mg
Kali2.410 mg2.410 mg
Canxi61 mg61 mg
Sắt10,9 mg10,9 mg
Magie113 mg113 mg
Phốt pho201 mg201 mg
Kẽm1,4 mg1,4 mg
Selen2,9 µg2,9 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)1.020 µg1.020 µg
Vitamin C2 mg2 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,18 mg0,18 mg
Vitamin B22,3 mg2,3 mg
Vitamin B36,4 mg6,4 mg
Vitamin B63,5 mg3,5 mg
Folate (DFE)69 µg69 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước22,6 g22,6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169396 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.