Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Ớt serrano, sống

Peppers, serrano, raw · Rau củ · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
16kcal trong 50 g
Tinh bột 71%Đạm 18%Béo 10%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng32 kcal16 kcal
Đa lượng
Chất đạm1,7 g0,87 g
Chất béo0,44 g0,22 g
Carbohydrate6,7 g3,4 g
Chất xơ3,7 g1,9 g
Đường tổng3,8 g1,9 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa0,06 g0,03 g
Chất béo không bão hòa đơn0,02 g0,01 g
Chất béo không bão hòa đa0,22 g0,11 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri10 mg5 mg
Kali305 mg153 mg
Canxi11 mg5,5 mg
Sắt0,86 mg0,43 mg
Magie22 mg11 mg
Phốt pho40 mg20 mg
Kẽm0,26 mg0,13 mg
Selen0,4 µg0,2 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)47 µg23,5 µg
Vitamin C44,9 mg22,5 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin E0,69 mg0,35 mg
Vitamin K11,8 µg5,9 µg
Vitamin B10,05 mg0,03 mg
Vitamin B20,08 mg0,04 mg
Vitamin B31,5 mg0,77 mg
Vitamin B60,51 mg0,25 mg
Folate (DFE)23 µg11,5 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước90,2 g45,1 g

Nguồn: USDA FoodData Central #169395 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.