Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm
Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.
Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.
Mận khô nghiền nhuyễn
Prune puree · Trái cây · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
257kcal trong 100 g
Tinh bột 96%Đạm 3%Béo 1%· tỉ lệ năng lượng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | ||
| Năng lượng | 257 kcal | 257 kcal |
| Đa lượng | ||
| Chất đạm | 2,1 g | 2,1 g |
| Chất béo | 0,2 g | 0,2 g |
| Carbohydrate | 65,1 g | 65,1 g |
| Chất xơ | 3,3 g | 3,3 g |
| Đường tổng | 39 g | 39 g |
| Chất béo chi tiết | ||
| Chất béo bão hòa | 0,02 g | 0,02 g |
| Chất béo chuyển hóa | 0 g | 0 g |
| Cholesterol | 0 mg | 0 mg |
| Khoáng chất | ||
| Natri | 23 mg | 23 mg |
| Kali | 852 mg | 852 mg |
| Canxi | 31 mg | 31 mg |
| Sắt | 2,8 mg | 2,8 mg |
| Phốt pho | 72 mg | 72 mg |
| Vitamin | ||
| Vitamin A (RAE) | 100 µg | 100 µg |
| Vitamin C | 4,3 mg | 4,3 mg |
| Vitamin B1 | 0,04 mg | 0,04 mg |
| Vitamin B3 | 2,5 mg | 2,5 mg |
| Khác | ||
| Nước | 30 g | 30 g |
Nguồn: USDA FoodData Central #167780 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.