Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Gạo lứt hạt dài, không bổ sung vi chất, sống

Rice, brown, long grain, unenriched, raw · Ngũ cốc, tinh bột · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
184kcal trong 50 g
Tinh bột 84%Đạm 8%Béo 8%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng368 kcal184 kcal
Đa lượng
Chất đạm7,3 g3,6 g
Chất béo3,3 g1,7 g
Carbohydrate76,7 g38,4 g
Chất xơ3 g1,5 g
Tinh bột71,6 g35,8 g
Khoáng chất
Natri0 mg0 mg
Kali250 mg125 mg
Canxi8,1 mg4 mg
Sắt1,2 mg0,62 mg
Magie115 mg57,5 mg
Phốt pho303 mg152 mg
Kẽm1,9 mg0,93 mg
Selen14,8 µg7,4 µg
Vitamin
Vitamin B10,33 mg0,16 mg
Vitamin B20,1 mg0,05 mg
Vitamin B36,3 mg3,1 mg
Vitamin B60,16 mg0,08 mg
Khác
Nước11,5 g5,8 g

Nguồn: USDA FoodData Central #2512380 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.