Sức Khỏe Dinh Dưỡng

Tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm

Tìm thực phẩm theo tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh để xem năng lượng, chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin và khoáng chất — tính trên 100 g hoặc theo khẩu phần bạn chọn.

Nhập tên thực phẩm hoặc chọn nhóm để bắt đầu.

Nhụy hoa nghệ tây

Spices, saffron · Gia vị, rau thơm · tên tiếng Việt dịch tự động, đang được rà soát
155kcal trong 50 g
Tinh bột 73%Đạm 13%Béo 15%· tỉ lệ năng lượng
Chất dinh dưỡng100 g50 g
Năng lượng
Năng lượng310 kcal155 kcal
Đa lượng
Chất đạm11,4 g5,7 g
Chất béo5,9 g2,9 g
Carbohydrate65,4 g32,7 g
Chất xơ3,9 g2 g
Chất béo chi tiết
Chất béo bão hòa1,6 g0,8 g
Chất béo không bão hòa đơn0,43 g0,21 g
Chất béo không bão hòa đa2,1 g1 g
Chất béo chuyển hóa0 g0 g
Cholesterol0 mg0 mg
Khoáng chất
Natri148 mg74 mg
Kali1.720 mg860 mg
Canxi111 mg55,5 mg
Sắt11,1 mg5,6 mg
Magie264 mg132 mg
Phốt pho252 mg126 mg
Kẽm1,1 mg0,55 mg
Selen5,6 µg2,8 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)27 µg13,5 µg
Vitamin C80,8 mg40,4 mg
Vitamin D0 µg0 µg
Vitamin B10,12 mg0,06 mg
Vitamin B20,27 mg0,13 mg
Vitamin B31,5 mg0,73 mg
Vitamin B61 mg0,51 mg
Folate (DFE)93 µg46,5 µg
Vitamin B120 µg0 µg
Khác
Nước11,9 g6 g

Nguồn: USDA FoodData Central #170934 (phạm vi công cộng). Chất không có trong bảng là chất nguồn không đo.