Sức Khỏe Dinh Dưỡng
Tề thái

Ảnh: Ảnh từ tracuuduoclieu.vn (Viện Dược liệu) — đã đổi kích thước và chuyển WebP

Dược liệuBrassicaceae

Tề thái

Capsella bursa-pastoris (L.) Medik.
Tên gọi khác: Địa mễ thái, Dính lịch, Cây tề, Cải dại, Cỏ tâm giác
Tên tiếng Anh: Shepher'S Tree, Case Weed, Common Shepherd'S-Purse, Pepper Plant

Kinh nguyệt nhiều, cầm máu tử cung, chảy máu chân răng, lỵ, ỉa chảy, sỏi bàng quang, sỏi thận, đái ra máu, huyết áp cao, thổ huyết, mắt ỏ sưng đau, đái ra dưỡng chấp (cả cây sắc uống).

Bài viết về Tề thái (7)